
Quy chuẩn:
Đối tượng sử dụng:
Đặc điểm nổi bật:
DANH SÁCH CÁC CHỨC NĂNG CỔNG THÔNG TIN ĐIỂN TỬ
Tên Chức năng | Mô tả chức năng | |||
1 | Chức năng Quản trị danh sách người dùng | - Quản trị nội dung có thể cập nhật thêm mới danh sách người dùng | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa thông tin người dùng | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách người dùng | ||||
- Quản trị nội dung có thể cập nhật tìm kiếm danh sách người dùng | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách người dùng | ||||
2 | Chức năng quản trị danh sách Panel | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách Panel | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa Panel | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa Panel | ||||
3 | Chức năng quản trị danh sách Layout | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách Layout | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa Layout | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa Layout | ||||
4 | Chức năng quản trị danh sách Theme | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách Theme | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa Theme | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa Theme | ||||
5 | Chức năng tùy chỉnh mẫu giao diện | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách giao diện CSS | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa mẫu giao diện bằng css | ||||
- Quản trị trị nội dung có thể xóa file css | ||||
- Quản trị nội dung có thể upload file lên theme | ||||
6 | Quản trị phòng ban | - Quản trị nội dung có thể thêm phòng ban | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa phòng ban | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa phòng ban | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách phòng ban | ||||
7 | Quản trị liên hệ | - Quản trị nội dung có thể tìm kiếm thông tin liên hệ | ||
- Quản trị nội dung có thể hủy tìm kiếm thông tin | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách thông tin liên hệ | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa thông tin liên hệ | ||||
- Quản trị nội dung có thể gửi email tới người liên hệ | ||||
8 | Quản trị cấu hình biểu mẫu thông tin | - Quản trị nội dung có thể thêm mới biểu mẫu | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa biểu mẫu | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa biểu mẫu | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách các biểu mẫu | ||||
9 | Quản trị cấu hình site | - Quản trị nội dung có thể sửa thông tin của site | ||
- Quản trị nội dung có thể xem thông tin của site | ||||
10 | Quản trị banner | - Quản trị nội dung có thể thêm banner | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa banner | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa banner | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách banner | ||||
11 |
| Quản trị chuyên mục tin | - Quản trị nội dung có thể thêm chuyên mục | |
- Quản trị nội dung có thể sửa chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách chuyên mục | ||||
Quản trị tin tức | - Quản trị nội dung có thể thêm tin tức | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa tin tức | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa tin tức | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách tin tức bài viết | ||||
Quản trị tin tức theo chuyên mục | - Quản trị nội dung có thể thêm tin tức theo chuyên mục | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa tin tức theo chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa tin tức theo chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách tin tức theo chuyên mục | ||||
Quản trị tin phản hồi | - Quản trị nội dung có thể tìm kiếm thông tin bài viết | |||
- Quản trị nội dung có thể tìm kiếm thông tin người phản hồi | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách người phản hồi | ||||
Phân quyền quản trị chuyên mục | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách user trong đơn vị để phân quyền | |||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách chuyên mục tin trong đơn vị để phân quyền | ||||
- Quản trị nội dung có thể phân quyền quản lý tin bài theo chuyên mục | ||||
Quản trị tin từ cổng thành viên | - Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách cấu trúc cây danh mục cổng và danh sách chuyên mục theo cổng để hiển thị tin | |||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách tin từ cổng thành viên | ||||
- Quản trị nội dung có thể tự chọn tin từ chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể lấy tự động tin theo chuyên mục cổng thành viên theo thời gian yêu cầu | ||||
- Quản trị nội dung có thể lấy tự động tin từ chuyên mục cổng thành viên theo thời gian yêu cầu | ||||
- Quản trị nội dung có thể lọc tìm kiếm tin bài | ||||
- Quản trị nội dung có thể hủy bỏ tin bài đã chọn trước đó theo chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể hủy bỏ tin bài đã chọn trước đó theo từng tin | ||||
Báo cáo tin bài | - Quản trị có thể xuất báo cáo tin bài | |||
- Quản trị có thể xem báo cáo tin bài | ||||
- Quản trị có thể lọc tìm kiếm báo cáo tin bài | ||||
Thống kê bài viết cổng thành viên | - Quản trị có thể lọc tìm kiếm | |||
- Quản trị có thể xem thống kê tình trạng nhập tin bài toàn bộ cổng thành viên | ||||
12 | Quản trị liên kết website | - Quản trị nội dung có thể thêm liên kết website | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa liên kết website | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa liên kết website | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem liên kết website | ||||
13 | Quản trị thư viện hình ảnh | - Quản trị nội dung có thể thêm mới thư viện hình ảnh trên cổng | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa thư viện hình ảnh trên cổng | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem thư viện hình ảnh trên cổng | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa thư viện hình ảnh trên cổng | ||||
- Quản trị nội dung có thể thêm chuyên mục thư viện hình ảnh | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa chuyên mục thư viện hình ảnh | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách chuyên mục | ||||
- Quản trị nội dung có thể phê duyệt các thư viện hình ảnh | ||||
14 | Quản trị thư viện video | Quản trị danh sách video | - Quản trị nội dung có thể thêm mới thư viện video trên cổng | |
- Quản trị nội dung có thể sửa thư viện video trên cổng | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem thư viện video trên cổng | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa thư viện video trên cổng | ||||
Quản trị chuyên mục | - Quản trị nội dung có thể thêm chuyên mục thư viện video | |||
- Quản trị nội dung có thể xóa chuyên mục thư viện video | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách chuyên mục video | ||||
- Quản trị nội dung có thể phê duyệt các thư viện video | ||||
15 | Quản trị thư viện Youtube | Quản trị danh sách chuyên mục | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách chuyên mục video Youtube | |
- Quản trị nội dung có thể thêm danh sách chuyên mục video Youtube | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách chuyên mục video Youtube | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách chuyên mục video Youtube | ||||
16 | Danh sách video Youtube | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách video Youtube | ||
- Quản trị nội dung có thể thêm danh sách video Youtube | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách video Youtube | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách video Youtube | ||||
17 | Quản trị thư viện Audio | Quản trị danh sách chuyên mục | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách chuyên mục Audio. | |
- Quản trị nội dung có thể thêm danh sách chuyên mục Audio. | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách chuyên mục Audio. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách chuyên mục Audio. | ||||
Quản trị danh sách audio | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách Audio. | |||
- Quản trị nội dung có thể thêm danh sách Audio. | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách Audio. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách Audio. | ||||
18 | Quản trị bình chọn | - Quản trị nội dung có thể thêm danh sách bình chọn. | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách bình chọn. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách bình chọn. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách bình chọn. | ||||
19 | Quản trị biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền | - Quản trị có thể thêm danh sách biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh sách biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||||
- Quản trị nội dung có thể duyệt danh sách biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||||
20 | Quản trị hỏi đáp | - Quản trị nội dung có thể thêm danh mục hỏi đáp | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh mục hỏi đáp | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa danh mục hỏi đáp | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách câu hỏi | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa danh sách câu hỏi | ||||
- Quản trị nội dung có thể hủy câu hỏi không hợp lệ | ||||
- Quản trị nội dung có thể trả lời câu hỏi | ||||
- Quản trị nội dung có thể xuất bản câu hỏi | ||||
21 | Quản trị lịch công tác đơn giản | - Quản trị nội dung có thể thêm danh sách lịch công tác | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể duyệt hiển thị lịch công tác | ||||
22 | Quản trị lịch công tác phòng ban | - Quản trị nội dung có thể thêm danh sách lịch công tác | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể duyệt hiển thị lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách phòng ban đơn vị | ||||
23 | Quản trị lịch công tác lãnh đạo | - Quản trị nội dung có thể thêm danh sách lịch công tác | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể duyệt hiển thị lịch công tác | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách lãnh đạo trong đơn vị | ||||
24 | Đối thoại trực tuyến | Quản lý chủ đề | - Quản trị nội dung có thể thêm chủ đề đối thoại | |
- Quản trị nội dung có thể sửa chủ đề đối thoại | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa chủ đề đối thoại | ||||
- Quản trị nội dung có thể xem danh sách chủ đề đối thoại | ||||
Quản lý danh sách | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách câu hỏi theo từng chủ đề đối thoại | |||
- Quản trị nội dung có thể biên soạn lại nội dung sau khi tổ chức đối thoại | ||||
- Quản trị nội dung có thể xuất bản nội dung sau khi tổ chức đối thoại | ||||
Quản lý khách mời | - Quản trị nội dung có thể thêm khách mời tham gia đối thoại | |||
25 | Tiếp nhận ý kiến phản hồi độc giả | - Quản trị nội dung có thể xem danh sách ý kiến phản hồi | ||
- Quản trị nội dung có thể thêm ý kiến phản hồi | ||||
- Quản trị nội dung có thể sửa ý kiến phản hồi | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa ý kiến phản hồi | ||||
- Quản trị nội dung có thể quản lý danh sách ý kiến phản hồi | ||||
26 | Quản trị văn bản chỉ đạo Trung ương, Thành uỷ | Quản trị danh sách văn bản | - Quản trị nội dung có thể thêm mới văn bản chỉ đạo Trung ương, Thành uỷ | |
- Quản trị nội dung có thể sửa văn bản chỉ đạo Trung ương, Thành uỷ | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa văn bản chỉ đạo Trung ương, Thành uỷ | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách văn bản chỉ đạo | ||||
27 | Quản trị cơ quan ban hành | - Quản trị nội dung có thể thêm cơ quan ban hành | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa cơ quan ban hành | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa cơ quan ban hành | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách cơ quan ban hành | ||||
Quản trị loại văn bản | - Quản trị nội dung có thể thêm loại văn bản | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa loại văn bản | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa loại văn bản | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách loại văn bản | ||||
Quản trị lĩnh vực | - Quản trị nội dung có thể thêm lĩnh vực văn bản | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa lĩnh vực văn bản | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa lĩnh vực văn bản | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách lĩnh vực văn bản | ||||
28 | Quản trị văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước | Quản trị danh sách văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước | - Quản trị nội dung có thể thêm mới văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | |
- Quản trị nội dung có thể sửa văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
Quản trị cơ quan ban hành | - Quản trị nội dung có thể thêm cơ quan ban hành | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa cơ quan ban hành | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa cơ quan ban hành | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách cơ quan ban hành | ||||
Quản trị loại quy phạm pháp luật của Nhà nước | - Quản trị nội dung có thể thêm loại văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa loại văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa loại văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách loại văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
29 | Quản trị lĩnh vực | - Quản trị nội dung có thể thêm lĩnh vực | ||
- Quản trị nội dung có thể sửa lĩnh vực | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa lĩnh vực | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách lĩnh vực | ||||
Quản trị số văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước | - Quản trị nội dung có thể thêm số văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước. | |||
- Quản trị nội dung có thể sửa số văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể xóa số văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Quản trị nội dung có thể hiển thị danh sách số văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
30 | Module hiển thị: Tin nổi bật | - Cho phép cấu hình lựa chọn chuyên mục hiển thị | ||
- Cho phép lựa chọn thời gian chuyển động | ||||
- Cho phép lựa chọn kiểu hiệu ứng | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách chuyên mục cần chọn | ||||
- Cho phép thay đổi số bản ghi hiển thị | ||||
- Cho phép lấy tin từ cổng thành viên | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị bản tin mới dạng ảnh "new" | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị tin tóm lược | ||||
31 | Module hiển thị: Tin mới | - Cho phép cấu hình lựa chọn chuyên mục hiển thị | ||
- Cho phép lựa chọn thời gian chuyển động | ||||
- Cho phép lựa chọn kiểu hiệu ứng | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách chuyên mục cần chọn | ||||
- Cho phép thay đổi số bản ghi hiển thị | ||||
- Cho phép lấy tin từ cổng thành viên | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị bản tin mới dạng ảnh "new" | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị tin tóm lược | ||||
32 | Module hiển thị: Banner | - Hiển thị nội dung banner đã được thêm trong quản trị | ||
33 | Module hiển thị: Điều khiển đa năng | - Hiển thị nội dung đã được soạn thảo | ||
- Cho phép chỉnh sửa nội dung trong khung điều khiển | ||||
- Cho phép thêm mới nội dung trong điều khiển | ||||
- Cho phép xóa nội dung trong điều khiển | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
34 | Module hiển thị: Footer | Footer: - Hiển thị nội dung footer đã được thêm trong quản trị | ||
35 | Module hiển thị: Slide tin | - Cho phép cấu hình lựa chọn chuyên mục hiển thị | ||
- Cho phép lựa chọn thời gian chuyển động | ||||
- Cho phép lựa chọn kiểu hiệu ứng | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách chuyên mục cần chọn | ||||
- Cho phép thay đổi số bản ghi hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình hiển thị tin mới | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
36 | Module hiển thị: Menu dọc | - Cho phép hiển thị danh sách chuyên mục dạng cây phân cấp | ||
37 | Module hiển thị: Phân cấp chuyên mục | - Cho phép cấu hình chọn nhánh chuyên mục hiển thị | ||
- Hiển thị menu phân cấp navigation | ||||
38 | Module hiển thị: Chi tiết bài viết | - Hiển thị nội dung chi tiết bài viết | ||
- Cho phép share bài viết qua facebook | ||||
- Cho phép share bài viết qua twitter | ||||
- Thực hiện chức năng độ tương phản màn hình | ||||
- Phóng to, thu nhỏ cơ chữ bài viết | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị tác giả | ||||
- Cho phép cấu hình chọn vị trí hiển thị ngày đăng | ||||
- Cấu hình hiển thị chức năng chia sẻ mạng xã hội | ||||
39 | Module hiển thị: Tin liên quan | - Hiển thị danh sách tin cùng chuyên mục | ||
- Cấu hình hiển thị tiêu đề | ||||
- Cho phép chọn tệp css hiển thị giao diện | ||||
40 | Module hiển thị: Tin dạng tab | - Cho phép cấu hình lựa chọn tab chuyên mục hiển thị | ||
- Cho phép thay đổi tiêu đề của module | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách chuyên mục cần chọn | ||||
- Cho phép thay đổi số bản ghi hiển thị | ||||
41 | Module hiển thị: Hiển thị kết quả tìm kiếm | - Hiển thị kết quả tìm kiếm | ||
42 | Module hiển thị: Tin phản hồi | - Cho phép nhập nội dung bình luận | ||
- Cho phép lưu thông tin bình luận | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách tin bình luận | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
43 | Module hiển thị: Chuyên mục thả xuống | - Hiển thị danh sách chuyên mục dạng phân cấp | ||
- Cho phép cấu hình biểu tượng menu | ||||
- Cho phép chọn chuyên mục hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
44 | Module hiển thị: Bình chọn | - Hiển thị nội dung bình chọn | ||
- Cho phép user lựa chọn đáp án | ||||
- Hiển thị báo cáo bình chọn | ||||
- Cho phép hiển thị danh sách bình chọn có sẵn | ||||
- Cho phép thay đổi bình chọn để hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
45 | Module hiển thị: Danh sách tin theo menu | - Hiển thị danh sách tin theo menu | ||
- Cấu hình thay đổi số tin trên trang | ||||
- Cấu hình thay đổi số bài viết hiển thị trong chuyên mục | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
46 | Module hiển thị: Slide banner | - Cho phép chọn thư viện cần hiển thị | ||
- Cho phép chọn kiểu hiển thị | ||||
- Cho phép cấu hình thời gian chạy thư viện | ||||
- Cho phép thay đổi tiêu đề module | ||||
- Hiển thị danh sách chuyên mục ảnh | ||||
- Hiển thị danh sách danh sách thư viện theo chuyên mục | ||||
- Cho phép cập nhật cấu hình | ||||
- Cho phép chọn số lượng bản ghi hiển thị | ||||
47 | Module hiển thị: Hộp tìm kiếm đơn giản | - Cho phép nhập thông tin tìm kiếm | ||
- Cho phép tìm kiếm và hiển thị thông tin tìm kiếm | ||||
48 | Module hiển thị: Thư viện ảnh | - Cho phép chọn thư viện cần hiển thị | ||
- Cho phép chọn kiểu hiển thị | ||||
- Cho phép cấu hình thời gian chạy thư viện | ||||
- Cho phép thay đổi tiêu đề module | ||||
- Hiển thị danh sách chuyên mục video | ||||
- Hiển thị danh sách danh sách thư viện theo chuyên mục | ||||
- Cho phép cập nhật cấu hình | ||||
- Cho phép chọn số lượng bản ghi hiển thị | ||||
49 | Module hiển thị: Danh sách tin theo thẻ (tag) | Danh sách tin theo thẻ (tag) | ||
50 | Module hiển thị: Danh sách liên kết website | - Hiển thị danh sách liên kết | ||
- Cho phép mở trang liên kết | ||||
51 | Module hiển thị: Tìm kiếm nâng cao | - Tìm kiếm theo chuyên mục | ||
- Tìm kiếm theo tiêu đề | ||||
- Tìm kiếm theo ngày đăng | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
52 | Module hiển thị: Liên hệ | - Nhập thông tin liên hệ | ||
- Gửi thông tin liên hệ | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
53 | Module hiển thị: Hỏi đáp đơn giản | - Gửi thông tin hỏi đáp | ||
- Xem danh sách câu hỏi | ||||
- Xem câu trả lời | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
54 | Module hiển thị: Đối thoại trực tuyến | - Hiển thị danh sách câu hỏi | ||
- Gửi câu hỏi | ||||
- Thống kê hỏi đáp | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
55 | Module hiển thị: Danh sách chủ đề đối thoại | - Danh sách chủ đề đối thoại | ||
56 | Module hiển thị: Lịch công tác | - Hiển thị danh sách lịch công tác | ||
- Tìm kiếm lịch công tác tuần | ||||
57 | Module hiển thị: Biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | - Hiển thị nội dung biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền. | ||
- Cho phép chọn biểu ngữ và hình ảnh tuyên truyền cần hiển thị | ||||
- Cho phép cấu hình vị trí hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
58 | Module hiển thị: Thống kê truy cập | - Hiển thị thống kê số lượt online hiện tại | ||
- Hiển thị thống kế số lượt truy cập trong ngày | ||||
- Hiển thị thống kế truy cập trong tuần | ||||
- Hiển thị thống kê truy cập tất cả | ||||
- Tự động lưu lại số lượt truy cập | ||||
- Tự động xóa các lượt truy cập đã thoát | ||||
- Tự động tổng hợp dữ liệu truy cập theo ngày | ||||
- Cho phép cấu hình chọn kiểu hiển thị truy cập | ||||
59 | Module hiển thị: Danh sách cổng thành viên | - Hiển thị nhóm thành viên | ||
- Hiển thị danh sách cổng theo nhóm | ||||
- Cho phép chọn nhóm hiển thị | ||||
- Cho phép cấu hình tiêu đề module | ||||
- Cho phép cấu hình số cột hiển thị | ||||
60 | Module hiển thị: Hiển thị ý kiến phản hồi độc giả | - Hiển thị danh sách ý kiến | ||
- Cho phép tải tệp văn bản đính kèm | ||||
- Cho phép góp ý | ||||
- Đính kèm file tài liệu góp ý | ||||
- Tìm kiếm ý kiến | ||||
61 | Module hiển thị: Hiển thị danh sách hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước | - Hiển thị số văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||
- Tìm kiếm văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Hủy tìm kiếm | ||||
- Hiển thị loại văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước. | ||||
- Hiển thị cơ quan ban hành | ||||
- Hiển thị năm ban hành | ||||
62 | Module hiển thị: Danh sách thư viện video | - Danh sách thư viện | ||
- Cấu hình chọn thư viện hiển thị | ||||
- Cấu hình tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình số bản ghi hiển thị | ||||
63 | Module hiển thị: Màn hình video | - Cấu hình chọn video hiển thị | ||
- Tự động hiển thị video theo link liên kết | ||||
- Cấu hình tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
64 | Module hiển thị: Danh sách thư viện audio | - Danh sách thư viện | ||
- Cấu hình chọn thư viện hiển thị | ||||
- Cấu hình tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình số bản ghi hiển thị | ||||
65 | Module hiển thị: Danh sách video Youtube | - Danh sách thư viện | ||
- Cấu hình chọn thư viện hiển thị | ||||
- Cấu hình tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình số bản ghi hiển thị | ||||
66 | Module hiển thị: Danh sách tin từ cổng thành viên | - Cấu hình chọn kiểu hiển thị | ||
- Hiển thị danh sách | ||||
- Cấu hình tiêu đề hiển thị | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
67 | Module hiển thị: Biểu mẫu thông tin | - Cho phép chọn biểu mẫu hiển thị | ||
- Cấu hình hiển thị tiêu đề | ||||
- Cho phép ghi nhận dữ liệu lưu trữ nhập liệu | ||||
- Cấu hình thay đổi theme giao diện hiển thị | ||||
68 | Module hiển thị: Chi tiết bài viết | - Hiển thị nội dung chi tiết bài viết | ||
- Cho phép share bài viết qua facebook | ||||
- Cho phép share bài viết qua twitter | ||||
- Thực hiện chức năng độ tương phản màn hình | ||||
- Phóng to, thu nhỏ cơ chữ bài viết | ||||
- Cho phép cấu hình hiển thị tác giả | ||||
- Cho phép cấu hình chọn vị trí hiển thị ngày đăng | ||||
- Cấu hình hiển thị chức năng chia sẻ mạng xã hội | ||||

0201778840 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp ngày 01 tháng 04 năm 2017